tiêu hóa

Động từ
Động từ
  1. (Quá trình) Chuyển hoá thức ăn thành chất nuôi dưỡng trong cơ thể người và động vật.
    • Tiêu hoá thức ăn.
    • Bộ máy tiêu hoá.
    • Bị rối loạn tiêu hoá.

"tiêu hóa" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 消化 xiāo huà
🇯🇵 Tiếng Nhật 消化 しょうか
🇰🇷 Tiếng Hàn 소화 sohwa · 소화하다 sohwahada

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

tiêuâm đầu t · vần iêu · thanh ngang
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tiêu hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.