hóa giá

Động từ
Động từ
  1. chuyển đổi giá bán, thường do chính quyền thực hiện từ cao thành thấp dựa theo một số tiêu chuẩn pháp lý
  2. (Xem từ nguyên 1) ấn định giá cả.
    • Chủ trương hoá giá một số nhà của nhà nước để bán cho tư nhân.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Hoá: của cải; giá: giá cả

Cấu tạo âm tiết

hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc
giáâm đầu gi · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hóa giá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.