Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chuyên môn hóa

Động từ
Động từ
  1. Trở nên chuyên về một việc, ngành, lĩnh vực nhất định nào đó.
    • chuyên môn hóa đội ngũ công nhân
  2. Tập trung vào một môn học nào đó.

"chuyên môn hóa" trong các thứ tiếng

🇮🇹 Tiếng Ý specializzato

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

chuyênâm đầu ch · vần uyên · thanh ngang
mônâm đầu m · vần ôn · thanh ngang
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chuyên môn hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.