Động từ
- Trở nên chuyên về một việc, ngành, lĩnh vực nhất định nào đó.
- chuyên môn hóa đội ngũ công nhân
- Tập trung vào một môn học nào đó.
"chuyên môn hóa" trong các thứ tiếng
| 🇮🇹 Tiếng Ý | specializzato |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| chuyên | âm đầu ch · vần uyên · thanh ngang |
| môn | âm đầu m · vần ôn · thanh ngang |
| hóa | âm đầu h · vần oa · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "chuyên môn hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.