hoạt hóa

Động từ
Động từ
  1. Quá trình chuyển một chất từ trạng thái không hoạt động hoặc kém hoạt động hóa học sang trạng thái hoạt động hơn.

"hoạt hóa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh activated

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hoạtâm đầu h · vần oat · thanh nặng
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hoạt hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.