hỏa
- Hoả.
- Lửa Phòng hoả.
- Khí trong người thuộc về dương, đối với thuỷ thuộc về âm, theo thuyết Đông y.
- Chân hoả kém.
- Nói tàu chạy trên đường sắt, có đầu kéo nhiều toa.
- Ngày nay người ta thường gọi tàu hoả là xe lửa.
Câu ví dụ thêm
- Chúng tôi đã bắt kịp chuyến tàu hỏa.We caught the train.
- Tom không muốn trở thành lính cứu hỏa.Tom doesn't want to become a fireman.
- Tôi đi làm mỗi sáng bằng tàu hỏa.I go to work every morning by train.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 火.
Chữ Hán đọc là "hỏa"
㶡hỏa夥khỏa, hỏa, khõa, lõa麨hỏa, xiểu火lạp, hỏa灬hỏa钬hỏa伙khỏa, hỏa, lõa鈥hỏa踝khỏa, hòa, hõa, hỏa, khõa, lõa伙hỏa火hỏa
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hỏa"
tàu hỏaPhương tiện vận tải gồm nhiều toa chạy trên đường ray, đầu máy kéo chạy bằng sức hơi nước, dầu ma-dút hoặc điện năng.xe hỏaXe hoả.hỏa hoạnHoả hoạn.Sao HỏaHành tinh thứ tư trong Thái Dương Hệ, có màu cam đỏ.hỏa pháoHoả pháo.hỏa tiễn(Cũ). Vật được phóng đi nhờ lực đẩy phản lực của chất bị đốt cháy và phụt ra từ đuôi.phát hỏaBắt đầu cháy.hỏa tángThiêu xác người chết giữ lấy tro.binh hỏaBinh đao khói lửa, sự tàn phá của chiến tranh nói chung.hỏa lựcHoả lực.dầu hỏaChất lỏng cất từ dầu mỏ, dùng để thắp sáng, chạy máy.hỏa diệm sơnHoả diệm sơn.hỏa tốcRất gấp, không được phép chậm trễ.hương hỏaPhần gia tài dành riêng cho việc cúng lễ tổ tiên.hỏa châu(Phương ngữ) Pháo sáng.khai hỏaBắt đầu nổ súng.hỏa bínhMồi ngải đốt lên để chữa bệnh.hỏa ngụcVương quốc của ma quỷ, đồng thời là nơi giam giữ và trừng phạt các linh hồn người chết đã phạm trọng tội khi còn sống như cướp của, giết người, hiếp dâm theo quan niệm của Công giáo.tướng hỏaDương khí (thận hoả).hỏa xa(Cũ) Xe lửa, tàu hỏa.phòng hỏaLo liệu trước để tránh nạn cháy.tẩu hỏa nhập maLàm việc gì quá sức đến quá tải.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hỏa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.