hỏa

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần oa
Danh từ
  1. Hoả.
  2. Lửa Phòng hoả.
  3. Khí trong người thuộc về dương, đối với thuỷ thuộc về âm, theo thuyết Đông y.
    • Chân hoả kém.
Tính từ
  1. Nói tàu chạy trên đường sắt, có đầu kéo nhiều toa.
    • Ngày nay người ta thường gọi tàu hoả là xe lửa.

Câu ví dụ thêm

  • Chúng tôi đã bắt kịp chuyến tàu hỏa.We caught the train.
  • Tom không muốn trở thành lính cứu hỏa.Tom doesn't want to become a fireman.
  • Tôi đi làm mỗi sáng bằng tàu hỏa.I go to work every morning by train.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 火.

Chữ Hán đọc là "hỏa"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "hỏa"

Cấu tạo âm tiết

hỏaâm đầu h · vần oa · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "hỏa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.