Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hỏa lực

Danh từ
Danh từ
  1. Hoả lực.
  2. Sức mạnh gây sát thương và phá hoại của bom đạn, chất nổ, chất cháy dùng trong chiến đấu (nói khái quát). Kiềm chế hoả lực địch. Hoả lực phòng không.

Cấu tạo âm tiết

hỏaâm đầu h · vần oa · thanh hỏi
lựcâm đầu l · vần ưc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hỏa lực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.