和
hoàHán Việt · Nôm
hồHán Việt
hoạHán Việt · Nôm
uỷHán Việt
hoảNôm
vừaNôm
huàNôm
huềNôm
hoaâm Việt
huếâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+548C
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hoà — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hoà" · âm tiết hoà
- hồ — Hán Việt. Chữ cùng âm "hồ" · âm tiết hồ
- hoạ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hoạ" · âm tiết hoạ
- uỷ — Hán Việt. Chữ cùng âm "uỷ" · âm tiết uỷ
- hoả — Nôm. Chữ cùng âm "hoả" · âm tiết hoả
- vừa — Nôm. Chữ cùng âm "vừa" · âm tiết vừa
- huà — Nôm. Chữ cùng âm "huà"
- huề — Nôm. Chữ cùng âm "huề" · âm tiết huề
- hoa — âm Việt. Chữ cùng âm "hoa" · âm tiết hoa
- huế — âm Việt. Chữ cùng âm "huế" · âm tiết huế
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Hòa bình.
- Và.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 和 theo lối Nôm
vừaThuộc cỡ không lớn, nhưng không phải cỡ nhỏ, hoặc ở mức độ không cao, không nhiều, nhưng không phải mức độ thấp, ít.họaĐiều không may lớn, điều mang lại những đau khổ, tổn thất lớn.hoàLàm cho tan ra trong chất lỏng.hỏaHoả.hùaBè, phè.huề(Địa phương) Hòa.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
harmony, peace; peaceful, calm
Chữ khác cũng đọc là "hoà"
Chữ khác cũng đọc là "hồ"
Chữ khác cũng đọc là "hoạ"
Chữ khác cũng đọc là "uỷ"
Chữ khác cũng đọc là "hoả"
Chữ khác cũng đọc là "vừa"
Chữ khác cũng đọc là "huà"
Chữ khác cũng đọc là "huề"
Chữ khác cũng đọc là "hoa"
Chữ khác cũng đọc là "huế"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 和
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 和 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 和 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).