hoà
Phát âm (IPA): Hà Nội [hwaː˨˩] · Huế [hwaː˦˩] · Sài Gòn [waː˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Làm cho tan ra trong chất lỏng.
- Hoà mực.
- Hoà nước muối.
- Lẫn vào nhau, đến mức không còn thấy có sự phân biệt.
- Hoà chung lời ca.
- Mồ hôi hoà lẫn nước mắt.
- Thôi, không tiến hành chiến tranh chống nhau nữa.
- Phái chủ hoà.
- (kết quả trận đấu) không bên nào thắng, không bên nào thua.
- Hai đội hoà nhau.
- Kết thúc hiệp một, hai đội hoà 1 đều.
- ở trạng thái không có mâu thuẫn, không có xung đột trong quan hệ với nhau.
- Xử hoà.
- Làm hoà với nhau.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 和. . . So sánh với .
Chữ Hán đọc là "hoà"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"hoà" trong các thứ tiếng
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 타다 tada |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hoà"
hoà bìnhTrạng thái yên bình, không có chiến tranh.bão hoà(chất lỏng) ở trạng thái không thể hoà tan thêm được nữa; hoặc (khoảng không gian) ở trạng thái không thể chứa thêm hơi nước được nữa.Tân HoàMột phường Tên gọi các phường thuộc tp. Buôn Ma Thuột (Đắk Lắk), tp. Biên Hoà (Đồng Nai), tx. Hoà Bình (Hoà Bình), Việt Nam.giao hoàCó quan hệ hoà hợp, êm đẹp với nhau.chế hoà khíBộ phận của ô tô hoặc xe máy, sử dụng để trộn xăng với không khí theo một tỷ lệ phù hợp sau đó cung cấp hỗn hợp này cho động cơ sử dụng theo nguyên tắc cơ học.Cộng hoà Nam PhiTên chính thức của Nam Phi.Tuy HoàMột huyện cũ của tỉnh Phú Yên.cầu hoàXin ngừng chiến, không giao tranh nữa.hoà hợpHợp lại thành một khối do có sự hài hoà với nhau.Tam HoàMột phường thuộc thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Yên HoàMột phường thuộc quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Xuân HoàMột thị trấn thuộc huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Tây HoàMột xã thuộc huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.diễn biến hoà bìnhChiến lược không dùng chiến tranh mà dùng hàng loạt phương thức, thủ đoạn nhằm phá hoại về chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội, v.v., kết hợp với các lực lượng phá hoại ngầm từ bên trong, tiến tới lật đổ chế độ chính trị ở một nước khác.nhân hoàSự đoàn kết, hòa thuận giữa mọi người.thuận hoà(thời tiết, khí hậu) bình thường, diễn biến đúng quy luật, thuận lợi cho việc trồng trọt, làm ăn.dương hoà.hoà ManHoà với người Man tức là nước Sa Đà nói trên.Như HoàMột xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.Vũ HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Đức Linh (Bình Thuận), h. Kiến Xương (Thái Bình), Việt Nam.trung hoà(Hóa học) Cho a-xit và ba-dơ tác dụng với nhau.Bắc HoàMột xã thuộc huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An, Việt Nam.Thới HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bến Cát (Bình Dương), h. Trà ôn (Vĩnh Long), Việt Nam.Thành HoàMột xã thuộc huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Quý HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Lạc Sơn (Hoà Bình), h. Bình Gia (Lạng Sơn), Việt Nam.Thiệu HoàMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Tịnh HoàMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Quỳnh HoàMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Vạn HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc tx. Lào Cai (Lào Cai), h. Nông Cống (Thanh Hoá), Việt Nam.Chí HoàMột xã thuộc huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.hoà thânGiảng hoà và kết thân gia (gả con cho nhau).Triệu HoàMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Bửu HoàMột phường thuộc thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Việt HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc tp. Hải Dương (Hải Dương), h. Châu Giang (Hưng Yên), Việt Nam.Thượng HoàMột xã thuộc huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.Thông HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Trùng Khánh (Cao Bằng), h. Cầu Kè (Trà Vinh), Việt Nam.Châu HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Giồng Trôm (Bến Tre), h. Quỳ Châu (Nghệ An), Việt Nam.Vân HoàMột xã thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Hoà ĐồngMột xã của huyện Tây Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.nghị hoàBàn bạc giữa hai bên giao chiến để giảng hòa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hoà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.