Tân Hoà

Địa danh
Địa danh
  1. Một phường Tên gọi các phường thuộc tp. Buôn Ma Thuột (Đắk Lắk), tp. Biên Hoà (Đồng Nai), tx. Hoà Bình (Hoà Bình), Việt Nam.
  2. Một thị trấn thuộc huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
  3. Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Phú Tân (An Giang), h. Đồng Phú (Bình Phước), h. Châu Thành (Cần Thơ), h. Lai Vung, h. Thanh Bình (Đồng Tháp), h. Quốc Oai (Hà Tây), h. Đà Bắc (Hoà Bình), h. Bình Gia (Lạng Sơn), h. Bến Lức, h. Tân Thạnh (Long An), h. Tân Châu (Tây Ninh), h. Vũ Thư (Thái Bình), h. Phú Bình (Thái Nguyên), h. Tiểu Cần (Trà Vinh), tx. Vĩnh Long (Vĩnh Long), Việt Nam.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "Tân Hoà"

Cấu tạo âm tiết

tânâm đầu t · vần ân · thanh ngang
hoàâm đầu h · vần oa · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "Tân Hoà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.