Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hỏa ngục

Danh từ
Danh từ
  1. Vương quốc của ma quỷ, đồng thời là nơi giam giữ và trừng phạt các linh hồn người chết đã phạm trọng tội khi còn sống như cướp của, giết người, hiếp dâm theo quan niệm của Công giáo.

Cấu tạo âm tiết

hỏaâm đầu h · vần oa · thanh hỏi
ngụcâm đầu ng · vần uc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hỏa ngục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.