hương hỏa

Danh từ
Danh từ
  1. Phần gia tài dành riêng cho việc cúng lễ tổ tiên.
    • Ruộng hương hỏa - khu ruộng chung của một dòng họ cho người khác cày cấy, từ đó lấy hoa hồng để cúng tế, hương khói và những việc chung của một dòng họ nào đó.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

hươngâm đầu h · vần ương · thanh ngang
hỏaâm đầu h · vần oa · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "hương hỏa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.