Danh từ
- Xe hoả.
- Như Xe lửa.
- (Xem từ nguyên 1).
- Ngày nay người ta không dùng từ xe hoả nữa mà thay bằng từ xe lửa.
Câu ví dụ thêm
- Họ có thể đi bằng xe hỏa.They can go by train.
- Bạn có thể đến văn phòng bằng xe hỏa không?Can you come to the office by train?
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
# Từ tiếng cũ):'
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "xe hỏa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.