phát hỏa

Động từ
Động từ
  1. Bắt đầu cháy.
  2. Bắt đầu nổ súng.
    • Lệnh phát hỏa.

Câu ví dụ thêm

  • Melissa hoàn toàn mất bình tĩnh khi ngôi nhà phát hỏa. Cô ấy không biết nên làm gì.Melissa completely lost her head when the house caught on fire. She didn't know what to do.

Cấu tạo âm tiết

phátâm đầu ph · vần at · thanh sắc
hỏaâm đầu h · vần oa · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "phát hỏa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.