hỏa diệm sơn

Danh từ
Danh từ
  1. Hoả diệm sơn.
  2. Cũ Núi lửa.

Cấu tạo âm tiết

hỏaâm đầu h · vần oa · thanh hỏi
diệmâm đầu d · vần iêm · thanh nặng
sơnâm đầu s · vần ơn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hỏa diệm sơn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.