Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hỏa pháo

Danh từ
Danh từ
  1. Hoả pháo.
  2. Súng thần công bắn lửa.
  3. Đạn lửa làm tín hiệu.
  4. Các loại súng lớn nói chung.

Cấu tạo âm tiết

hỏaâm đầu h · vần oa · thanh hỏi
pháoâm đầu ph · vần ao · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hỏa pháo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.