Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tha hóa

Tính từ
Tính từ
  1. Trở nên khác đi, biến thành cái khác.
    • Nhiều chất bị tha hóa do tác động của môi trường.
  2. Trở thành người mất phẩm chất đạo đức.
    • Một cán bộ bị tha hóa.

Cấu tạo âm tiết

thaâm đầu th · vần a · thanh ngang
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tha hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.