Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hóa học

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Bộ khoa học tự nhiên nghiên cứu về thành phần cấu tạo, tính chất, và sự biến đổi của các chất.
    • Công nghệ kỹ thuật hóa học.
    • Chương trình môn hóa học.
Tính từ
  1. (thuộc) Hóa học.

Câu ví dụ thêm

  • Phản ứng hóa học xảy từng bước hoặc nhiều bước.A chemical reaction takes place in one or more steps.
  • Tôi ghét hóa học.I hate chemistry.
  • Tôi ghét hóa họcI hate chemistry.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ chữ Hán 化學 (化, phiên âm là hóa, nghĩa là sự biến hóa của các chất, + 學, phiên âm là học, nghĩa là môn học)

"hóa học" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh chemical · chemistry
🇨🇳 Tiếng Trung 化学 huà xué
🇯🇵 Tiếng Nhật 化学 かがく · かがく
🇫🇷 Tiếng Pháp chimique · la chimie · chimie
🇩🇪 Tiếng Đức Chemie · chemisch
🇷🇺 Tiếng Nga химия хи́мия · химический хими́ческий
🇮🇹 Tiếng Ý chimico · chimica
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha química · químico

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Từ, cụm từ chứa "hóa học"

Cấu tạo âm tiết

hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc
họcâm đầu h · vần oc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hóa học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.