Danh từTính từ
- Bộ khoa học tự nhiên nghiên cứu về thành phần cấu tạo, tính chất, và sự biến đổi của các chất.
- Công nghệ kỹ thuật hóa học.
- Chương trình môn hóa học.
- (thuộc) Hóa học.
Câu ví dụ thêm
- Phản ứng hóa học xảy từng bước hoặc nhiều bước.A chemical reaction takes place in one or more steps.
- Tôi ghét hóa học.I hate chemistry.
- Tôi ghét hóa họcI hate chemistry.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ chữ Hán 化學 (化, phiên âm là hóa, nghĩa là sự biến hóa của các chất, + 學, phiên âm là học, nghĩa là môn học)
"hóa học" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | chemical · chemistry |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 化学 huà xué |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 化学 かがく · かがく |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | chimique · la chimie · chimie |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | Chemie · chemisch |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | химия хи́мия · химический хими́ческий |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | chimico · chimica |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | química · químico |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Từ, cụm từ chứa "hóa học"
nhà hóa họcNgười nghiên cứu về hóa học.phản ứng hóa họcQuá trình biến đổi từ chất này thành chất khác.hóa học hữu cơ(Hóa học) Ngành khoa học nghiên cứu các hợp chất có chứa cacbon, đặc biệt là những gì xảy ra tự nhiên trong các thực thể sống.vũ khí hóa họcLoại vũ khí sử dụng hóa chất gây tổn hại đến người.nhiệt hóa học(Hóa lý) Ngành học nghiên cứu sự biến hóa của nhiệt năng khi các chất phản ứng với nhau.bom hóa họcBom hoá học.liên kết hóa họcSự kết hợp của các nguyên tử lại với nhau để tạo thành phân tử.công thức hóa họcNhóm kí hiệu hóa học biểu diễn thành phần phân tử của một chất.công nghệ hóa họcLà ngành học nghiên cứu và ứng dụng hóa học vào đời sống xã hội, cụ thể là trong sản xuất công nghiệp các sản phẩm như dầu khí, dược phẩm, mỹ phẩm, phân bón, vật liệu chế tạo, chế biến thực phẩm,...chất hóa họclà các chất thuộc hóa họcsinh hóa họcNgành hóa học nghiên cứu những phản ứng xảy ra trong cơ thể của sinh vật.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hóa học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.