Danh từ
- Ngành hóa học nghiên cứu những phản ứng xảy ra trong cơ thể của sinh vật.
Cấu tạo âm tiết
| sinh | âm đầu s · vần inh · thanh ngang |
| hóa | âm đầu h · vần oa · thanh sắc |
| học | âm đầu h · vần oc · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "sinh hóa học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.