Danh từ
- Nhóm kí hiệu hóa học biểu diễn thành phần phân tử của một chất.
- công thức hóa học của nước là H2O
Cấu tạo âm tiết
| công | âm đầu c · vần ông · thanh ngang |
| thức | âm đầu th · vần ưc · thanh sắc |
| hóa | âm đầu h · vần oa · thanh sắc |
| học | âm đầu h · vần oc · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "công thức hóa học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.