hóa trị

Danh từ
Danh từ
  1. Phương pháp điều trị ung thư bằng cách sử dụng thuốc hoặc hóa chất để tiêu diệt hoặc ngăn chặn sự phát triển và lây lan của tế bào ung thư.
Danh từ
  1. Tổng số liên kết hóa học của một nguyên tố trong phân tử của một chất hoặc hợp chất.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 化.

"hóa trị" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh chemotherapy

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc
trịâm đầu tr · vần i · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hóa trị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.