quân sự hóa

Động từ
Động từ
  1. Theo cách sinh hoạt gọn gàng, nhanh nhẹn, khẩn trương của quân đội.
    • Quân sự hóa một nước.

"quân sự hóa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh militarize
🇫🇷 Tiếng Pháp militariser
🇮🇹 Tiếng Ý militarizzare
🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha militarizar
Tiếng Ba Lan zmilitaryzować

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

quânâm đầu qu · vần ân · thanh ngang
sựâm đầu s · vần ư · thanh nặng
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "quân sự hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.