Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hóa đơn

Danh từ
Danh từ
  1. Hoá đơn.
  2. Giấy ghi các chỉ số như tên người mua bán, loại hàng bán ra, giá tiền để làm chứng từ.
    • Thanh toán theo hoá đơn.
    • Đối chiếu với hoá đơn gốc.

Câu ví dụ thêm

  • Mấy tờ hóa đơn này là sao vậy?What are all these invoices doing here?
  • Tôi sẽ cho nó vào hóa đơn của bạn.I'll put it on your bill.
  • Cô ấy thanh toán hóa đơn muộn.She paid her bill late.

"hóa đơn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh bill · bill; invoice
🇨🇳 Tiếng Trung 发票 fā piào
🇫🇷 Tiếng Pháp la facture · l'addition
🇷🇺 Tiếng Nga счёт · чек
🇮🇹 Tiếng Ý il conto · la bolla · la fattura

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc
đơnâm đầu đ · vần ơn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hóa đơn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.