nội họa

Danh từ
Danh từ
  1. Tình trạng chiến tranh và rối loạn bên trong một nước.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

nộiâm đầu n · vần ôi · thanh nặng
họaâm đầu h · vần oa · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nội họa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.