nội hóa

Danh từ
Danh từ
  1. Nội hoá.
  2. (Cũ) . Hàng nội.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

nộiâm đầu n · vần ôi · thanh nặng
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nội hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.