Danh từ
- Tai họa, tổn thất lớn do quân địch hoặc dịch bệnh gây ra.
- Thiên tai địch họa.
Từ, cụm từ chứa "địch họa"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "địch họa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.