dưỡng hổ di họa

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. (Nghĩa đen) Nuôi hổ lớn lên sẽ để lại tai họa về sau.
  2. (Nghĩa bóng) Giúp đỡ nuôi dưỡng kẻ có tiềm lực, thực lực, nhưng bản tính hung tàn, độc ác thì sẽ là mối họa tương lai.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 養虎遺患.

"dưỡng hổ di họa" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 養虎遺患
🇯🇵 Tiếng Nhật 虎を養いて自ら患いを遺す

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

dưỡngâm đầu d · vần ương · thanh ngã
hổâm đầu h · vần ô · thanh hỏi
diâm đầu d · vần i · thanh ngang
họaâm đầu h · vần oa · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "dưỡng hổ di họa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.