Thành ngữ
- (Nghĩa đen) Nuôi hổ lớn lên sẽ để lại tai họa về sau.
- (Nghĩa bóng) Giúp đỡ nuôi dưỡng kẻ có tiềm lực, thực lực, nhưng bản tính hung tàn, độc ác thì sẽ là mối họa tương lai.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 養虎遺患.
"dưỡng hổ di họa" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 養虎遺患 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 虎を養いて自ら患いを遺す |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| dưỡng | âm đầu d · vần ương · thanh ngã |
| hổ | âm đầu h · vần ô · thanh hỏi |
| di | âm đầu d · vần i · thanh ngang |
| họa | âm đầu h · vần oa · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "dưỡng hổ di họa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.