hoạt họa

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Hoạt hoạ1.
  2. (Xem từ nguyên 1) Lối vẽ khôi hài cốt nêu ra và phóng đại những tật xấu để châm biếm.
    • Trên tờ báo tường có một hoạt hoạ tả thói hách dịch của người giám đốc cơ quan.
  3. Hoạt hoạ2.
Tính từ
  1. (Xem từ nguyên 2) Nói một bộ phim xây dựng bằng những hình vẽ liên tiếp để khi chiếu lên mành ảnh, người xem có cảm giác là có cử động.
    • Trẻ em rất thích những bộ phim hoạt hoạ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Hoạt: khôi hài; hoạ: vẽ :# Hoạt: sống động; hoạ: vẽ

Cấu tạo âm tiết

hoạtâm đầu h · vần oat · thanh nặng
họaâm đầu h · vần oa · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hoạt họa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.