Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

biếm họa

Danh từ
Danh từ
  1. Tranh châm biếm gây cười.
    • Bức biếm họa.

Cấu tạo âm tiết

biếmâm đầu b · vần iêm · thanh sắc
họaâm đầu h · vần oa · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "biếm họa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.