giáng họa

Động từ
Động từ
  1. Nói thần thánh gieo tai vạ, theo mê tín.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

giángâm đầu gi · vần ang · thanh sắc
họaâm đầu h · vần oa · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "giáng họa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.