giảng hòa

Động từ
Động từ
  1. Ngừng việc tranh giành nhau.
  2. Điều đình với nhau để ngừng chiến tranh.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

giảngâm đầu gi · vần ang · thanh hỏi
hòaâm đầu h · vần oa · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "giảng hòa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.