giáng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
angvần
sắcthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "giang"

"giáng" là một từ

Danh từ, Động từ. Dấu đặt trước nốt nhạc để biểu thị nốt đó được hạ thấp xuống nửa cung. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "giáng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "giáng"

Cùng vần "ang", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.