giáng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "giang"
"giáng" là một từ
Danh từ, Động từ. Dấu đặt trước nốt nhạc để biểu thị nốt đó được hạ thấp xuống nửa cung. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "giáng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "giáng"
Giáng sinhLễ Giáng sinh (nói tắt), một ngày lễ trong Thiên Chúa giáo.giáng hạSa xuống. Ngr. Đánh chết.giáng họaNói thần thánh gieo tai vạ, theo mê tín.Giáng Phi cổi ngọcHai nàng tiên Giáng Phi chơi ở trên sông gặp Trịnh Giao Phủ, cởi ngọc minh châu mà tặng cho. Trịnh nhận được ngọc đi được mấy chục bước thì ngọc không còn nữa mà hai nàng tiên kia cũng biến mất.giáng thuỷSự rơi của các hạt nước từ mây xuống đất dưới dạng lỏng hoặc rắn.giáng phàmNói thần tiên xuống trần thế, theo mê tín.giáng trậtHạ xuống bậc dưới.giáng chỉNói vua ban chỉ dụ xuống.giáng hươngLoài cây gỗ có mùi thơm.giáng chứcHạ chức xuống bậc dưới.giáng cấpHạ chức xuống bậc dưới.
Cùng vần "ang", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.