giáng
Phát âm (IPA): Hà Nội [zaːŋ˧˦] · Huế [jaːŋ˦˧˥] · Sài Gòn [jaːŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Dấu đặt trước nốt nhạc để biểu thị nốt đó được hạ thấp xuống nửa cung.
- Dấu giáng.
- Pha giáng.
- Hạ xuống chức vụ, cấp bậc thấp hơn.
- Giáng chức.
- Giáng thế.
- Tiên giáng.
- Giáng phàm.
- Giáng sinh.
- Giáng thế.
- Rơi mạnh từ trên xuống.
- Giáng một trận mưa.
- Tai hoạ giáng xuống đầu.
- Giáng phúc.
- Đánh mạnh.
- Giáng cho một cái tát.
- Đòn trời giáng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "giáng"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
giáng hay dáng?âm đầu d/gi · "dáng": Vẻ; Bề ngoài.giáng hay gián?âm cuối ng/n · "gián": Loài sâu bọ thuộc bộ cánh thẳng, cánh màu gụ, có mùi hôi, thường sống ở chỗ tối.giáng hay ráng?âm đầu gi/r · "ráng": Đám mây có màu sắc hồng hoặc vàng... do ánh mặt trời buổi sáng sớm hoặc buổi chiều tà chiếu vào.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "giáng"
Giáng sinhLễ Giáng sinh (nói tắt), một ngày lễ trong Thiên Chúa giáo.giáng thế(từ trên cõi trời, cõi tiên) xuống cõi trần.giáng hạSa xuống. Ngr. Đánh chết.giáng chỉNói vua ban chỉ dụ xuống.giáng thuỷSự rơi của các hạt nước từ mây xuống đất dưới dạng lỏng hoặc rắn.giáng phàmNói thần tiên xuống trần thế, theo mê tín.giáng trậtHạ xuống bậc dưới.giáng cấpHạ chức xuống bậc dưới.giáng hươngLoài cây gỗ có mùi thơm.giáng chứcHạ chức xuống bậc dưới.giáng họaNói thần thánh gieo tai vạ, theo mê tín.Giáng Phi cổi ngọcHai nàng tiên Giáng Phi chơi ở trên sông gặp Trịnh Giao Phủ, cởi ngọc minh châu mà tặng cho. Trịnh nhận được ngọc đi được mấy chục bước thì ngọc không còn nữa mà hai nàng tiên kia cũng biến mất.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giáng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.