giang
- Cây giống như cây nứa, gióng dài, xanh đậm dùng để đan lát hay làm lạt buộc.
- Măng giang.
- Mua mấy ống giang.
- Lạt giang.
- Chim to hơn cò, mỏ dài và cong.
- Chim giang là loài quý hiếm.
- Chiến thắng Bạch Đằng giang.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "giang"
杠dang, giang, cống豇giang瓨giang釭cang, giang, công茳giang疘dang, giang扛giang肛khang, cang, soang, giang, xoang江giang杠giang疘giang肛xoang, giang, khang
Chữ Nôm
杠豇掆瓨㧏𥬮𤭛槓缸疘扛陽
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
giang hay dang?âm đầu d/gi · "dang": Mở rộng ra về cả hai phía (thường nói về cánh chim, cánh tay).giang hay gian?âm cuối n/ng · "gian": Từng đơn vị căn nhà nhỏ.giang hay rang?âm đầu gi/r · "rang": Làm chín bằng cách đảo đi đảo lại trong chảo nóng và khô.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "giang"
quá giangRầm nhà bắc ngang từ tường nọ sang tường kia.giang sơn(Văn chương) Sông núi; dùng để chỉ đất đai thuộc chủ quyền một nước.Tầm Dương GiangTên sông thuộc tỉnh Giang Tây Trung Quốc chảy qua huyện Cửu Giang đời Đường, nhà thơ Bạch Cư Dị đang làm quan ở kinh đô, bị giáng chức về làm Tư Mã quận Cửu Giang (Tức quận Giang Châu). ở đây, trong một lần tiễn bạn ở bến sông Tầm Dương, nhà thơ gặp một cô gái giang hồ trên sông, cô gái vốn là một tay đánh đàn tỳ bà nổi tiếng ở kinh đô Tràng An lưu lạc về đây. Nghe đàn Tì bà, lgiang hồNơi người thích đến ngoạn cảnh một cách phóng khoáng.hóa gianglà một hành động giúp đỡ một ai đó vì đang tiện tay làmgià giangCái gông đeo ở cổ tội nhân.giỏi giangxem tài giỏigiang maiBệnh hoa liễu do xoắn trùng gây ra.giang cư mận(từ mới, từ lóng) Người sử dụng mạng xã hội.Biên GiangMột xã thuộc huyện Thanh Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Tích GiangX. Tích (sông).Tam GiangPhá ở tỉnh Thừa Thiên-Huế, ngăn cách với biển bởi dải đất Hướng Điền chạy dọc bờ biển. Diện tích khoảng 56km2, dài tới 18km, rộng khoảng 3km, đổ ra biển ở cửa Thuận An. Có sông Hương, Mỹ Chánh đổ vào phá. Nối liền với phá Cầu Hai bởi các đầm An Tuyền, Thanh Lâm và Hà Trung.Văn GiangMột phường thuộc thị xã Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.giang hồ mạngLà những giang hồ từng vướng vào vòng lao lý, dựa vào mạng xã hội để trở nên nổi tiếng, được giới trẻ biết đến.Hậu GiangMột tỉnh của Việt Nam thuộc đồng bằng sông Cửu Long.Tây GiangTên gọi các xã thuộc huyện Tây Sơn (Bình Định) và huyện Tiền Hải (Thái Bình), Việt Nam.tràng giang đại hảiDài dòng, lôi thôi, thiếu tính rành mạch, gọn gàng.Cửu giangTên một hệ thống sông ngòi thuộc vùng Giang Tây, ở đây có nhiều thắng cảnh.giang cảnhCảnh sát tuần tra khu vực sông hồ.Tịnh GiangMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Bằng Giangxem Sông BằngTân GiangMột phường thuộc thị xã Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Trà GiangMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Trà My (Quảng Nam), h. Trà Bồng (Quảng Ngãi), h. Kiến Xương (Thái Bình), Việt Nam.nông giangSông đào để lấy nước tưới ruộng.Thái GiangMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Sơn GiangMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Phước Long (Bình Phước), h. Hương Sơn (Hà Tĩnh), h. Sơn Hà (Quảng Ngãi), Việt Nam.giang biênBờ sông, ven sông.Sông GiangMột xã thuộc huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.Lương GiangSông Chu, đoạn chảy qua Lam Sơn.Xuân GiangMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bắc Quang (Hà Giang), h. Sóc Sơn (Hà Nội), h. Nghi Xuân (Hà Tĩnh), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.Giang YêmMột danh sĩ nước Lương đời xưa, ở bên Trung Quốc, văn hay chữ tốt.Tiền GiangMột tỉnh ven biển thuộc đồng bằng sông Cửu Long, Việt Nam.Vinh GiangMột xã thuộc huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Trường GiangMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Lục Yên (Bắc Giang), h. Nông Cống (Thanh Hoá), Việt Nam.Cô GiangMột phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.giang tânBến sông (cũ).Triệu GiangMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Thiệu GiangMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.giang sanxem giang sơn.Bản GiangMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.