già giang

Danh từ
Danh từ
  1. Cái gông đeo ở cổ tội nhân.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Già giang một lão một trai (Truyện Kiều)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

giàâm đầu gi · vần a · thanh huyền
giangâm đầu gi · vần ang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "già giang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.