Giang Yêm

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Một danh sĩ nước Lương đời xưa, ở bên Trung Quốc, văn hay chữ tốt.

Cấu tạo âm tiết

giangâm đầu gi · vần ang · thanh ngang
yêmâm đầu (không) · vần yêm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Giang Yêm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.