Cửu giang

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Tên một hệ thống sông ngòi thuộc vùng Giang Tây, ở đây có nhiều thắng cảnh.

Cấu tạo âm tiết

cửuâm đầu c · vần ưu · thanh hỏi
giangâm đầu gi · vần ang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Cửu giang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.