Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giáng phàm

Động từ
Động từ
  1. Nói thần tiên xuống trần thế, theo mê tín.

Cấu tạo âm tiết

giángâm đầu gi · vần ang · thanh sắc
phàmâm đầu ph · vần am · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "giáng phàm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.