"dáng" hay "giáng"?

Cả hai đều đúng chính tả, nhưng nghĩa khác nhau — hai chữ chỉ khác ở âm đầu d/gi. Chọn chữ theo nghĩa bạn muốn nói:

dáng

Danh từ
  1. Vẻ; Bề ngoài.
    • Ban nãy bác đã thấy cái dáng nó oai vệ là ngần nào (Nguyễn Công Hoan)
  2. Trgt.
  3. Hình như.
    • Nghiêng nghiêng vành nón dáng chờ ai (Tố Hữu)
  4. Có lẽ.
    • Kẻ trước như ta dáng cũng nghèo (Nguyễn Công Trứ)

Hay gặp trong: duyên dáng, dáng vẻ, hình dáng, bóng dáng, ra dáng, dáng đi, dơ dáng, dáng điệu, làm dáng

Xem đủ "dáng" →

giáng

Danh từ
  1. Dấu đặt trước nốt nhạc để biểu thị nốt đó được hạ thấp xuống nửa cung.
    • Dấu giáng.
Động từ
  1. Hạ xuống chức vụ, cấp bậc thấp hơn.
    • Giáng chức.
  2. Giáng thế.
    • Tiên giáng.
  3. Rơi mạnh từ trên xuống.
    • Giáng một trận mưa.
  4. Đánh mạnh.
    • Giáng cho một cái tát.

Hay gặp trong: giáng sinh, giáng hạ, giáng chỉ, giáng trật, giáng họa, giáng hương, giáng thuỷ, giáng cấp, giáng chức, giáng phàm

Xem đủ "giáng" →

Mẹo nhớ: âm đầu d/gi

Nghĩa theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0). Mẹo nhớ do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn — đó là xu hướng giúp đoán, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.