giăng
Phát âm (IPA): Hà Nội [zaŋ˧˧] · Huế, Sài Gòn [jaŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Làm cho căng thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên bề mặt.
- giăng dây thép gai
- Biểu ngữ giăng ngang đường.
- nhện giăng tơ
- Giăng bẫy.
- Bủa ra khắp, tựa như giăng lưới.
- sương giăng đầy trời
- Mưa giăng kín bầu trời.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"giăng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to stretch; to hang (out) |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 치다 chida · 끼다 kkida |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "giăng"
giăng kínDùng một thứ bao quanh một thứ.giăng giăngNối tiếp nhau thành hàng, thành dãy, hay trên mọi hướng.giăng giăngNối tiếp nhau thành hàng, thành dãy, hay trên mọi hướng.ba giăngGiống lúa ngắn ngày, thường cấy vào vụ thu, thời gian từ lúc gieo mạ đến lúc chín khoảng ba tháng.lúa ba giăngThứ lúa cấy trong ba tháng được ăn.gạo ba giăngGạo của thứ lúa cấy ba tháng đã gặt được.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giăng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.