降
giángHán Việt · Nôm
hoàngHán Việt
hàngHán Việt
dánNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+964D
- Bộ thủ
- 阜 phụ số 170
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- giáng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "giáng" · âm tiết giáng
- hoàng — Hán Việt. Chữ cùng âm "hoàng" · âm tiết hoàng
- hàng — Hán Việt. Chữ cùng âm "hàng" · âm tiết hàng
- dán — Nôm. Chữ cùng âm "dán" · âm tiết dán
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Xuống.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 降 theo lối Nôm
giángDấu đặt trước nốt nhạc để biểu thị nốt đó được hạ thấp xuống nửa cung.dánLàm cho hai vật dính với nhau bằng một chất dính như hồ, keo, sơn.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
descend, fall, drop; lower, down
Chữ khác cũng đọc là "giáng"
Chữ khác cũng đọc là "hoàng"
Xem cả 41 chữ đọc là "hoàng" →
Chữ khác cũng đọc là "hàng"
Chữ khác cũng đọc là "dán"
Chữ cùng bộ 阜
隊đội除trừ陣trận院viện陷hãm陳trần陽dương險hiểm隨tuỳ防phòng陰âm限hạn阻trở陪bồi際tế阿a隱ẩn陸lục隆long陵lăng階giai附phụ隔cách隘ải隧toại陂bì障chướng队toại隙khích𨻫luống
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 降
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 降 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 降 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).