隱
ẩnHán Việt · Nôm
ấnHán Việt · Nôm
ổnNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+96B1
- Bộ thủ
- 阜 phụ số 170
- Nét ngoài bộ
- 14
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ẩn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ẩn" · âm tiết ẩn
- ấn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ấn" · âm tiết ấn
- ổn — Nôm. Chữ cùng âm "ổn" · âm tiết ổn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 隱 theo lối Nôm
ấnCon dấu của vua hay của quan lại.ẩnĐại lượng chưa biết trong một bài toán, một phương trình hay bất phương trình.ổnÊm thuận, không có gì vướng mắc.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
hide, conceal; hidden, secret
Giản thể và phồn thể
Chữ 隱 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "ẩn"
Chữ khác cũng đọc là "ấn"
Chữ khác cũng đọc là "ổn"
Chữ cùng bộ 阜
隊đội除trừ陣trận院viện陷hãm陳trần陽dương險hiểm隨tuỳ防phòng陰âm降giáng限hạn阻trở陪bồi際tế阿a陸lục隆long陵lăng階giai附phụ隔cách隘ải隧toại陂bì障chướng队toại隙khích𨻫luống
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 隱
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 隱 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).