𨻫
luốngNôm
nũngNôm
lủngNôm
lõngNôm
Chữ Nôm U+28EEB
- Bộ thủ
- 阜 phụ số 170
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- luống — Nôm. Chữ cùng âm "luống" · âm tiết luống
- nũng — Nôm. Chữ cùng âm "nũng" · âm tiết nũng
- lủng — Nôm. Chữ cùng âm "lủng" · âm tiết lủng
- lõng — Nôm. Chữ cùng âm "lõng" · âm tiết lõng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𨻫 theo lối Nôm
luốngKhoảng đất dài và cao để trồng cây.lõngLối đi của hươu nai trong rừng.nũngLàm ra bộ cho người ta phải yêu, phải chiều.lủng(Địa phương) Thủng.
Chữ khác cũng đọc là "luống"
Chữ khác cũng đọc là "nũng"
Chữ khác cũng đọc là "lủng"
Chữ khác cũng đọc là "lõng"
Chữ cùng bộ 阜
隊đội除trừ陣trận院viện陷hãm陳trần陽dương險hiểm隨tuỳ防phòng陰âm降giáng限hạn阻trở陪bồi際tế阿a隱ẩn陸lục隆long陵lăng階giai附phụ隔cách隘ải隧toại陂bì障chướng队toại隙khích
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𨻫
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𨻫 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).