ẩn
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔən˧˩] · Huế [ʔəŋ˧˨] · Sài Gòn [ʔəŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đại lượng chưa biết trong một bài toán, một phương trình hay bất phương trình.
- Phương trình bậc nhất một ẩn.
- Đẩy mạnh, nhanh một cái gì đó.
- Ẩn cửa bước vào.
- Giấu mình kín đáo vào nơi khó thấy.
- Ngôi nhà ẩn dưới lùm cây.
- Bóng người lúc ẩn lúc hiện.
- Lánh đời về ở nơi vắng vẻ, ít người biết đến.
- Từ quan về ở ẩn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "ẩn"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"ẩn" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ẩn"
bí ẩn(Hoặc d.) . (Bên trong) có chứa đựng điều gì kín đáo, khó hiểu.mai danh ẩn tích(Nghĩa đen) Chôn tên, giấu vết.ẩn sốMột biến số cần tìm giá trị, thường kí hiệu bằng x, y hoặc z.ẩn nấpGiấu mình ở nơi kín đáo hoặc nơi có vật che chở.ẩn dụMột hình thái trong văn nói hay một cụm từ được dùng để thể hiện một cụm từ khác có cùng hoặc gần sắc thái nghĩa.ẩn giấuChứa đựng một cách kín đáo, không để lộ ra.tàng ẩnẨn chứa sâu bên trong, không lộ ra ngoài.trắc ẩnCó lòng thương hại người khác hoặc có lòng thương người, người có lòng trắc ẩn thường là người có nhiểu cảm xúc.ẩn ức(Văn chương) hình ảnh, sự việc đã qua được lưu giữ sâu kín trong trí nhớ.ẩn sĩNgười trí thức thời phong kiến sống ẩn dật.ẩn náuLánh ở nơi kín đáo để chờ dịp hoạt động.ẩn chứaCó chứa ở bên trong, không để lộ rõ ra.ẩn dậtYên vui ở một nơi hẻo lánh.u ẩnThầm kín trong lòng.tiềm ẩnNgầm ẩn ở bên trong, chưa bộc lộ ra ngoài.hầm trú ẩnHầm ẩn nấp để tránh bom đạn.ở ẩnỞ nơi ít người biết, để lánh đời (nói về nhà nho thời trước)ẩn núp.ẩn hiệnLúc ẩn, lúc hiện, lúc nhìn thấy rõ, lúc không.ẩn ýÝ kín đáo ở bên trong lời nói, câu viết được hiểu ngầm mà không được nói rõ ra.ẩn họaNguy cơ không có khả năng nhận biết được.ẩn hoaThực vật không hoa.trú ẩnLánh vào một nơi để tránh tai nạn.ẩn hoạ.ẩn tàngCái gì chưa lộ ra.ẩn cưỞ ẩn.ẩn ngữLối nói phải đoán mới hiểu được ý thật sự muốn nói.khử ẩn số(Toán học) Loại một ẩn số khỏi một hệ thống phương trình.Hoa Dương ẩn cưHiệu của Đào Hoằng Cảnh. Xem Họ Đào tể tướng Sơn Trung.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ẩn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.