Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tàng ẩn

Động từ
Động từ
  1. Ẩn chứa sâu bên trong, không lộ ra ngoài.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 藏. Từ .

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

tàngâm đầu t · vần ang · thanh huyền
ẩnâm đầu (không) · vần ân · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tàng ẩn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.