ân
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔən˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʔəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Kết hợp hạn chế) . Ơn (nói khái quát).
- Ân sâu nghĩa nặng.
Câu ví dụ thêm
- Tôi muốn hỏi bạn một đặc ân lớn.I want to ask you a big favor.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "ân"
摁ân杀ẩn, sái, sát, ân, tát㶏ân廄cứu, ân慇khác, ân濦hấp, ân恩ân蒽ân慍uẩn, ân, uấn嗯yết, ân磤ân溵ân唔mô, ân, ngô殷ẩn, yên, an, ân㤙ân咽ế, yên, yết, yến, ân
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ân"
ân huệƠn to lớn ở trên ban xuống.ân tìnhTình cảm sâu sắc do có ơn đối với nhau.ân sủngÂn huệ vua ban và sủng ái cho bề tôi.thù ânBáo ơn.thừa ânChịu ơn.thụ ânChịu ơn.ái ânTình thương yêu đằm thắm giữa trai và gái.ân oánÂn nghĩa và thù oán.ân mệnhChiếu mệnh vua ban phát khi thăng quan hoặc xá tôi, v.v.ân xáTha miễn hình phạt cho phạm nhân đã bị kết án, coi đó là một đặc ân của nhà nước.ân cần(xem từ nguyên 1) Niềm nở và chu đáo.ân hậnBăn khoăn, day dứt và tự trách mình trước việc không hay đã để xảy ra.ân nghĩaTình nghĩa đằm thắm do mang ơn lẫn nhau.ân nhânNgười làm ơn, trong quan hệ với người mang ơn.đặc ânƠn đặc biệt.ân thưởngGhi nhận thành tích bằng cách trao thưởng, trao ân huệ.ân nhiCon nuôi.ân áiNhư ái ân.vong ân(Thường đi đôi với bội nghĩa) . Quên ơn.ân đứcCông ơn và đức độ.tri ânBiết ơn.ân hạnĐược miễn giảm trả tiền trả nợ hoặc gốc trong một khoản nợ nhất định đối với bên vay.thi ânBan ơn cho người khác.ân giảmGiảm hình phạt tử hình theo bản án đã có hiệu lực xuống tù chung thân.ân đoạn nghĩa tuyệtKết thúc mối quan hệ.quân ânƠn vua.Triệu ânMột xã thuộc huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.thiên ânƠn trời, tức ơn vua.Chiềng Ân.gia ânBan ơn.hoàng ânƠn vua.ân sưThầy học, hoặc người làm ơn.Cẩm ânMột xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Tân ânMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Ngọc Hiển (Cà Mau), thuộc huyện Cần Đước (Long An), Việt Nam.ân điểnĐược ưu ái ban phước hoặc lòng tốt.ân giaCha nuôi.hàm ânlà từ diễn tả ơn nghĩa của ai đó cho một người nào đó.Thượng ânMột xã thuộc huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.báo ânxem đền ơnBình ÂnMột xã thuộc huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.