an

Tính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần an

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔaːn˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʔaːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Yên, yên ổn.
    • Tình hình lúc an lúc nguy.
    • Bề nào thì cũng chưa an bề nào. (Truyện Kiều)

Câu ví dụ thêm

  • An toàn khi trượt băng trên hồ này.It is safe to skate on this lake.
  • Tom đã trở về bình an vô sự.Tom returned safe and sound.
  • Trượt băng trên hồ này an toàn.It is safe to skate on this lake.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt, có nghĩa là người đàn bà ở dưới mái nhà tức vô sự, yên ổn.

Chữ Hán đọc là "an"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Từ cùng họ

Từ ghép có "an"

an toànYên ổn, không còn sợ tai họa.an ủiLàm dịu nỗi đau khổ, buồn phiền (thường là bằng lời khuyên giải).an ninhĐược yên ổn, không có rối ren.bảo anGiữ gìn an ninh.bất anKhông yên ổn.công anCơ quan nhà nước chuyên giữ gìn trật tự, an ninh chung.bình anYên ổn, không gặp trắc trở, nguy hiểm.dây an toànMột thiết bị an toàn thụ động cho người ngồi xe ô tô, máy bay hay các phương tiện giao thông khác; khi có va chạm mạnh, dây này giữ cho người không bị văng đi.an phậnBằng lòng, chấp nhận với thân phận, với hoàn cảnh, cuộc sống đang có, không mong gì hơn.trấn anLàm cho yên lòng, hết hoang mang lo sợ.An LạcMột phường thuộc thành phố Cần Thơ, Việt Nam.Văn AnMột phường thuộc thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.An HưngMột phường thuộc thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.An ThớiMột phường thuộc thành phố Cần Thơ, Việt Nam.an nhànThảnh thơi và được yên ổn, không phải vất vả, khó nhọc.côn an(Thông tục) Công an nhưng hành xử như bọn côn đồ.an nhiênYên ổn, bình thản như tự nhiên vốn thế.an tức hươngVị thuốc Đông y hoặc hương liệu được chế biến từ một loại nhựa cây.trị anSự giữ gìn trật tự và an ninh của xã hội.an trúSinh sống trong trạng thái hoà bình, không lo nghĩ.an tửCái chết không đau đớn.an địnhTrạng thái yên ổn, an toàn của tâm lý con người.an tríCưỡng chế bắt buộc phải sinh sống ở một nơi nhất định dưới sự kiểm soát của chính quyền địa phương để phòng ngừa những hoạt động phương hại đến trật tự an ninh.an cưSống yên ổn.An Ninh TâyMột xã thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.An Ninh ĐôngMột xã thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.an toàn dữ liệuViệc bảo vệ dữ liệu khỏi bị lộ, bị phá huỷ, bị sửa đổi một cách cố ý hay vô tình trong các hệ thống thông tin chứa trong máy tính.an toàn sinh họcCác biện pháp quản lý an toàn trong các hoạt động: nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và khảo nghiệm; sản xuất, kinh doanh và sử dụng; nhập khẩu, xuất khẩu, lưu giữ và vận chuyển các sinh vật biến đổi gen; sản phẩm, hàng hoá có nguồn gốc từ sinh vật biến đổi gen.An MỹMột phường thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, Việt Nam.An VinhMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Kiến AnNiên hiệu của Hán Hiến Đế, nhà Đông Hán, Trung Quốc.An LộcMột thị trấn thuộc huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước, Việt Nam, Việt Nam.an vịNgồi yên tại chỗ.An KhánhMột phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Vạn AnMột phường thuộc thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.An TrungMột xã thuộc huyện An Lão, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Vân AnMột xã thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.An ThuỷMột xã thuộc huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.An LongMột xã thuộc huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.an hưởngHưởng trong sự yên vui.

Cấu tạo âm tiết

anâm đầu (không) · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "an" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.