an cư

Động từ
Động từ
  1. Sống yên ổn.
    • Phải an cư thì mới yên ổn làm ăn được.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Trong đó: 安 (“an”: yên, yên ổn); 居 (“cư”: ở, sống).

Từ liên quan

Từ cùng họ

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "an cư"

Cấu tạo âm tiết

anâm đầu (không) · vần an · thanh ngang
cưâm đầu c · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "an cư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.