Động từ
- Sống yên ổn.
- Phải an cư thì mới yên ổn làm ăn được.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Trong đó: 安 (“an”: yên, yên ổn); 居 (“cư”: ở, sống).
Từ liên quan
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ, cụm từ chứa "an cư"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "an cư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.