Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ẩn cư

Động từ
Động từ
  1. Ở ẩn.

Từ, cụm từ chứa "ẩn cư"

Cấu tạo âm tiết

ẩnâm đầu (không) · vần ân · thanh hỏi
cưâm đầu c · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ẩn cư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.