côn an

Danh từ
Danh từ
  1. (Thông tục) Công an nhưng hành xử như bọn côn đồ.
    • Côn an giao thông đạp ngã người đi bộ không đi đúng lòng đường.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

cônâm đầu c · vần ôn · thanh ngang
anâm đầu (không) · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "côn an" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.