Danh từ
- (Thông tục) Công an nhưng hành xử như bọn côn đồ.
- Côn an giao thông đạp ngã người đi bộ không đi đúng lòng đường.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "côn an" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.