胺
átHán Việt
anHán Việt · Nôm
ánHán Việt
ươnNôm
ườnâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+80FA
- Bộ thủ
- 肉 nhục số 130
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- át — Hán Việt. Chữ cùng âm "át" · âm tiết át
- an — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "an" · âm tiết an
- án — Hán Việt. Chữ cùng âm "án" · âm tiết án
- ươn — Nôm. Chữ cùng âm "ươn" · âm tiết ươn
- ườn — âm Việt. Chữ cùng âm "ườn" · âm tiết ườn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (Hoá học) Amin.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 胺 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
amine
Chữ khác cũng đọc là "át"
Chữ khác cũng đọc là "an"
Chữ khác cũng đọc là "án"
Chữ khác cũng đọc là "ươn"
Chữ cùng bộ 肉
能năng背bối腿thoái肥phì育dục臉thiểm胖bàn脫thoát腫thũng肚đỗ腳khước腦não膀bàng肉nậu肯khứng肺bái脹trướng肩kiên膠giao腰yêu臂tý股cổ胸hung胞bào胜thắng脆quỵ膚phu胡hồ脅hiếp腔xoang
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 胺
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 胺 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 胺 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).